TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цензу́рный

cenzúrnyj[t͡sɨnˈzurnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên цензу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

цензу́рный nghĩa là Thuộc về kiểm duyệt.

Nghĩa của цензу́рный

Tính từ

  1. Thuộc về kiểm duyệt.
  2. khẩu ngữ приличный Tao nhã, nhã nhặn.

Biến cách của цензу́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцензу́рныйцензу́рноецензу́рнаяцензу́рные
Sinh cáchцензу́рногоцензу́рногоцензу́рнойцензу́рных
Tặng cáchцензу́рномуцензу́рномуцензу́рнойцензу́рным
Đối cáchцензу́рный / цензу́рногоцензу́рноецензу́рнуюцензу́рные / цензу́рных
Công cụ cáchцензу́рнымцензу́рнымцензу́рнойцензу́рными
Giới cáchцензу́рномцензу́рномцензу́рнойцензу́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của цензу́рный

So sánh hơn(по)цензу́рнее

Họ từ của цензу́рный

Câu hỏi thường gặp

цензурный nghĩa là gì?

цензурный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kiểm duyệt.

цензурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цензу́рный (phiên âm Latinh cenzúrnyj, IPA [t͡sɨnˈzurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.