цензу́рный
Dấu sắc trên цензу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цензу́рный nghĩa là Thuộc về kiểm duyệt.
Nghĩa của цензу́рный
Tính từ
- Thuộc về kiểm duyệt.
- khẩu ngữ приличный Tao nhã, nhã nhặn.
Biến cách của цензу́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цензу́рный | цензу́рное | цензу́рная | цензу́рные |
| Sinh cách | цензу́рного | цензу́рного | цензу́рной | цензу́рных |
| Tặng cách | цензу́рному | цензу́рному | цензу́рной | цензу́рным |
| Đối cách | цензу́рный / цензу́рного | цензу́рное | цензу́рную | цензу́рные / цензу́рных |
| Công cụ cách | цензу́рным | цензу́рным | цензу́рной | цензу́рными |
| Giới cách | цензу́рном | цензу́рном | цензу́рной | цензу́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của цензу́рный
| So sánh hơn | (по)цензу́рнее |
Họ từ của цензу́рный
Câu hỏi thường gặp
цензурный nghĩa là gì?
цензурный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kiểm duyệt.
цензурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цензу́рный (phiên âm Latinh cenzúrnyj, IPA [t͡sɨnˈzurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.