TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

часто́тный

častótnyj[t͡ɕɪˈstotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên часто́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

часто́тный nghĩa là Thuộc về tần số.

Nghĩa của часто́тный

Tính từ

  1. Thuộc về tần số.

Biến cách của часто́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчасто́тныйчасто́тноечасто́тнаячасто́тные
Sinh cáchчасто́тногочасто́тногочасто́тнойчасто́тных
Tặng cáchчасто́тномучасто́тномучасто́тнойчасто́тным
Đối cáchчасто́тный / часто́тногочасто́тноечасто́тнуючасто́тные / часто́тных
Công cụ cáchчасто́тнымчасто́тнымчасто́тнойчасто́тными
Giới cáchчасто́тномчасто́тномчасто́тнойчасто́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của часто́тный

So sánh hơn(по)часто́тнее

Họ từ của часто́тный

Câu hỏi thường gặp

частотный nghĩa là gì?

частотный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tần số.

частотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là часто́тный (phiên âm Latinh častótnyj, IPA [t͡ɕɪˈstotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.