часто́тный
Dấu sắc trên часто́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
часто́тный nghĩa là Thuộc về tần số.
Nghĩa của часто́тный
Tính từ
- Thuộc về tần số.
Biến cách của часто́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | часто́тный | часто́тное | часто́тная | часто́тные |
| Sinh cách | часто́тного | часто́тного | часто́тной | часто́тных |
| Tặng cách | часто́тному | часто́тному | часто́тной | часто́тным |
| Đối cách | часто́тный / часто́тного | часто́тное | часто́тную | часто́тные / часто́тных |
| Công cụ cách | часто́тным | часто́тным | часто́тной | часто́тными |
| Giới cách | часто́тном | часто́тном | часто́тной | часто́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của часто́тный
| So sánh hơn | (по)часто́тнее |
Họ từ của часто́тный
Câu hỏi thường gặp
частотный nghĩa là gì?
частотный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tần số.
частотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là часто́тный (phiên âm Latinh častótnyj, IPA [t͡ɕɪˈstotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.