ча́стью
Dấu sắc trên ча́стью chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ча́стью nghĩa là một phần.
Nghĩa của ча́стью
Phó từ
- Một phần; (отчасти) phần nào.
- сде́лано ча́стью из де́рева, ча́стью из мета́ллаlàm một phần bằng gỗ, một phần (phần khác) bằng kim loại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ча́стью
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ча́стью
- Это не было частью плана. Việc đó nằm ngoài kế hoạch (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5318018
- Я горд тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036822
- Я горжусь тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036823
- Я горда тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036824
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
частью nghĩa là gì?
частью (phó từ) nghĩa là một phần.
частью đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ча́стью (phiên âm Latinh částʹju, IPA [ˈt͡ɕæsʲtʲjʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.