часть
часть nghĩa là phần, bộ phận.
Nghĩa của часть
Danh từ
- Phần.
- Bộ phận.
- Miếng, mảnh, mẩu.
Biến cách của часть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ча́сть | ча́сти |
| Sinh cách кого? чего? | ча́сти | часте́й |
| Tặng cách кому? чему? | ча́сти | частя́м |
| Đối cách кого? что? | ча́сть | ча́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | ча́стью | частя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ча́сти | частя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của часть
Câu ví dụ với часть
- Смерть - это неотъемлемая часть жизни. Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #659970
- Смерть — неотъемлемая часть жизни. Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #745640
- Это часть жизни. Nó là một phần của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543247
- Россия – огромная страна, но большая часть её территории не слишком пригодна для жизни. Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13809031
- Люди живут во всех частях света. Mọi người sống ở khắp nơi trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4416420
- Это не по моей части. Đây không phải cốc trà của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2770635
- Сегодня - первый день оставшейся части твоей жизни. Hôm nay là ngày đầu tiên của phần còn lại của đời bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3275451
- Современный джаз — это не по моей части. Nhạc jazz hiện đại không phải chuyên môn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4865967
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
часть nghĩa là gì?
часть (danh từ) nghĩa là phần, bộ phận.
часть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là часть (phiên âm Latinh častʹ, IPA [t͡ɕæsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.