челове́чный
Dấu sắc trên челове́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
челове́чный nghĩa là nhân đạo, nhân ái.
Nghĩa của челове́чный
Tính từ
- Nhân đạo, nhân ái, nhân đức, có nhân tính, hợp nhân tình, có tình người.
Biến cách của челове́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | челове́чный | челове́чное | челове́чная | челове́чные |
| Sinh cách | челове́чного | челове́чного | челове́чной | челове́чных |
| Tặng cách | челове́чному | челове́чному | челове́чной | челове́чным |
| Đối cách | челове́чный / челове́чного | челове́чное | челове́чную | челове́чные / челове́чных |
| Công cụ cách | челове́чным | челове́чным | челове́чной | челове́чными |
| Giới cách | челове́чном | челове́чном | челове́чной | челове́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của челове́чный
| So sánh hơn | (по)челове́чнее |
| So sánh nhất | (наи)челове́чнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với челове́чный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
человечный nghĩa là gì?
человечный (tính từ) nghĩa là nhân đạo, nhân ái.
человечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là челове́чный (phiên âm Latinh čelovéčnyj, IPA [t͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.