че́рва
giống cáibất động vật
čérva[ˈt͡ɕervə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên че́рва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
че́рва nghĩa là cơ.
Nghĩa của че́рва
Danh từ
- Cơ.
Biến cách của че́рва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | че́рва | че́рвы |
| Sinh cách кого? чего? | че́рвы | че́рв |
| Tặng cách кому? чему? | че́рве | че́рвам |
| Đối cách кого? что? | че́рву | че́рвы |
| Công cụ cách кем? чем? | че́рвой | че́рвами |
| Giới cách о ком? о чём? | че́рве | че́рвах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với че́рва
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
черва nghĩa là gì?
черва (danh từ) nghĩa là cơ.
черва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là че́рва (phiên âm Latinh čérva, IPA [ˈt͡ɕervə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.