TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

че́рез

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
čérez[ˈt͡ɕerʲɪs] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên че́рез chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

че́рез nghĩa là qua, xuyên qua.

Nghĩa của че́рез

Giới từ

  1. Qua, xuyên qua.

Biến cách của че́рез (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?че́резче́резы
Sinh cách кого? чего?че́резаче́резов
Tặng cách кому? чему?че́резуче́резам
Đối cách кого? что?че́резче́резы
Công cụ cách кем? чем?че́резомче́резами
Giới cách о ком? о чём?че́резече́резах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của че́рез

Câu ví dụ với че́рез

  • Я позвоню тебе снова через час. Tôi sẽ gọi lại bạn sau một tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2431355
  • Я перезвоню тебе минут через тридцать. Tôi sẽ gọi lại trong vòng 30 phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3175136
  • Через неделю Германия напала на Польшу. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420607
  • Он будет здесь через полчаса. Ông ấy sẽ đến trong 30 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419342
  • Поезд отправляется через десять минут. Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1442583
  • Я перезвоню тебе через час. Tôi sẽ gọi lại bạn sau một tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2431354
  • Мы могли наблюдать закат через это окно. Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945476
  • Через месяц буду в Париже. Một tháng nữa tôi sẽ ở Paris. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3083211

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

через nghĩa là gì?

через (giới từ) nghĩa là qua, xuyên qua.

через đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là че́рез (phiên âm Latinh čérez, IPA [ˈt͡ɕerʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.