чернобы́льник
Dấu sắc trên чернобы́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чернобы́льник nghĩa là ngải cứu.
Nghĩa của чернобы́льник
Danh từ
- Ngải cứu.
Biến cách của чернобы́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чернобы́льник | чернобы́льники |
| Sinh cách кого? чего? | чернобы́льника | чернобы́льников |
| Tặng cách кому? чему? | чернобы́льнику | чернобы́льникам |
| Đối cách кого? что? | чернобы́льник | чернобы́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | чернобы́льником | чернобы́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | чернобы́льнике | чернобы́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чернобы́льник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чернобыльник nghĩa là gì?
чернобыльник (danh từ) nghĩa là ngải cứu.
чернобыльник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чернобы́льник (phiên âm Latinh černobýlʹnik, IPA [t͡ɕɪrnɐˈbɨlʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.