TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чеса́ться

thể chưa hoàn thành
česátʹsja[t͡ɕɪˈsat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чеса́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чеса́ться nghĩa là tự gãi.

Nghĩa của чеса́ться

Động từ

  1. Tự gãi.

Cặp thể của чеса́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ чеса́ться

NgôiHiện tại
ячешу́сь
тыче́шешься
он / она́ / оно́че́шется
мыче́шемся
выче́шетесь
они́че́шутся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + чесаться.

Quá khứ

Giống đực (он)чеса́лся
Giống cái (она́)чеса́лась
Giống trung (оно́)чеса́лось
Số nhiều (они́)чеса́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)чеши́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)чеши́тесь

Họ từ của чеса́ться

Câu ví dụ với чеса́ться

  • Кожа у меня на голове очень чешется. Da đầu tôi rất ngứa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1196029

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чесаться nghĩa là gì?

чесаться (động từ) nghĩa là tự gãi.

чесаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чеса́ться (phiên âm Latinh česátʹsja, IPA [t͡ɕɪˈsat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.