чи́стка
Dấu sắc trên чи́стка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чи́стка nghĩa là sự làm sạch, tẩy sạch, bóc vỏ, gọt vỏ.
Nghĩa của чи́стка
Danh từ
- Sự làm sạch, tẩy sạch, rửa sạch, dọn sạch; (щёткой) [sự] chải, đánh; (посуду, металл) [sự] đánh sạch.
- чистка о́буви[sự] đánh giày
- хими́ческая чистка[sự] tẩy hấp bằng hóa chất, tẩy hấp
- отдва́ть что́-л. в чи́сткуđưa cái gì đi tẩy hấp
- чистка станка́[sự] lau chùi máy
- фруктов, овощей [sự] bóc vỏ, gọt vỏ.
- рыбы [sự] đánh vẩy cá, làm cá.
- дна реки и т. п. [sự] nạo vét, nạo, vét.
- организации и т. п. [cuộc] thanh chỉnh, thanh trừ, thanh lọc, tẩy sạch.
- чистка па́ртии[cuộc] thanh đảng
Biến cách của чи́стка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чи́стка | чи́стки |
| Sinh cách кого? чего? | чи́стки | чи́сток |
| Tặng cách кому? чему? | чи́стке | чи́сткам |
| Đối cách кого? что? | чи́стку | чи́стки |
| Công cụ cách кем? чем? | чи́сткой | чи́стками |
| Giới cách о ком? о чём? | чи́стке | чи́стках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của чи́стка
Câu hỏi thường gặp
чистка nghĩa là gì?
чистка (danh từ) nghĩa là sự làm sạch, tẩy sạch, bóc vỏ, gọt vỏ.
чистка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чи́стка (phiên âm Latinh čístka, IPA [ˈt͡ɕistkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.