TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чи́стка

giống cáibất động vật
čístka[ˈt͡ɕistkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чи́стка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чи́стка nghĩa là sự làm sạch, tẩy sạch, bóc vỏ, gọt vỏ.

Nghĩa của чи́стка

Danh từ

  1. Sự làm sạch, tẩy sạch, rửa sạch, dọn sạch; (щёткой) [sự] chải, đánh; (посуду, металл) [sự] đánh sạch.
    • чистка о́буви[sự] đánh giày
    • хими́ческая чистка[sự] tẩy hấp bằng hóa chất, tẩy hấp
    • отдва́ть что́-л. в чи́сткуđưa cái gì đi tẩy hấp
    • чистка станка́[sự] lau chùi máy
  2. фруктов, овощей [sự] bóc vỏ, gọt vỏ.
  3. рыбы [sự] đánh vẩy cá, làm cá.
  4. дна реки и т. п. [sự] nạo vét, nạo, vét.
  5. организации и т. п. [cuộc] thanh chỉnh, thanh trừ, thanh lọc, tẩy sạch.
    • чистка па́ртии[cuộc] thanh đảng

Biến cách của чи́стка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чи́сткачи́стки
Sinh cách кого? чего?чи́сткичи́сток
Tặng cách кому? чему?чи́сткечи́сткам
Đối cách кого? что?чи́сткучи́стки
Công cụ cách кем? чем?чи́сткойчи́стками
Giới cách о ком? о чём?чи́сткечи́стках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của чи́стка

Câu hỏi thường gặp

чистка nghĩa là gì?

чистка (danh từ) nghĩa là sự làm sạch, tẩy sạch, bóc vỏ, gọt vỏ.

чистка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чи́стка (phiên âm Latinh čístka, IPA [ˈt͡ɕistkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.