TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чушь

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
čušʹ[t͡ɕuʂ] giọng máy của trình duyệt

чушь nghĩa là nhảm nhí, vớ vẩn.

Nghĩa của чушь

Danh từ

  1. [Điều, chuyện, đồ] nhảm nhí, vớ vẩn, bậy bạ, thàm làm, hồ đồ, vô nghĩa, vô lí.
    • нести́, говори́ть чушьba hoa nhảm nhí, nói nhăng nói cuội, nói nhảm, nói bậy, nói thàm làm, nói vớ vẩn

Biến cách của чушь (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?чу́шь
Sinh cách кого? чего?чу́ши
Tặng cách кому? чему?чу́ши
Đối cách кого? что?чу́шь
Công cụ cách кем? чем?чу́шью
Giới cách о ком? о чём?чу́ши

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чушь

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

чушь nghĩa là gì?

чушь (danh từ) nghĩa là nhảm nhí, vớ vẩn.

чушь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чушь (phiên âm Latinh čušʹ, IPA [t͡ɕuʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.