чушь
čušʹ[t͡ɕuʂ]
giọng máy của trình duyệt
чушь nghĩa là nhảm nhí, vớ vẩn.
Nghĩa của чушь
Danh từ
- [Điều, chuyện, đồ] nhảm nhí, vớ vẩn, bậy bạ, thàm làm, hồ đồ, vô nghĩa, vô lí.
- нести́, говори́ть чушьba hoa nhảm nhí, nói nhăng nói cuội, nói nhảm, nói bậy, nói thàm làm, nói vớ vẩn
Biến cách của чушь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | чу́шь |
| Sinh cách кого? чего? | чу́ши |
| Tặng cách кому? чему? | чу́ши |
| Đối cách кого? что? | чу́шь |
| Công cụ cách кем? чем? | чу́шью |
| Giới cách о ком? о чём? | чу́ши |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чушь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чушь nghĩa là gì?
чушь (danh từ) nghĩa là nhảm nhí, vớ vẩn.
чушь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чушь (phiên âm Latinh čušʹ, IPA [t͡ɕuʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.