вздор
giống đựcbất động vật
vzdor[vzdor]
giọng máy của trình duyệt
вздор nghĩa là điều vô lý, nhảm nhí.
Nghĩa của вздор
Danh từ
- Điều vô lý, nhảm nhí, tầm bậy, tầm bạ.
- чисте́йший вздорhoàn toàn vô lý, thậm vô lý
- говори́ть, нести́, моло́ть вздорnói nhảm nhí (tầm bậy, tầm bạ, nhảm, bậy)
Biến cách của вздор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вздо́р | вздо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | вздо́ра | вздо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | вздо́ру | вздо́рам |
| Đối cách кого? что? | вздо́р | вздо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | вздо́ром | вздо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | вздо́ре | вздо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вздор
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вздор nghĩa là gì?
вздор (danh từ) nghĩa là điều vô lý, nhảm nhí.
вздор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вздор (phiên âm Latinh vzdor, IPA [vzdor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.