чёрствый
čórstvyj[ˈt͡ɕɵrstvɨj]
giọng máy của trình duyệt
чёрствый nghĩa là khô, rắn.
Nghĩa của чёрствый
Tính từ
- о хлебе Khô, rắn, cứng.
- nghĩa bóng Vô tình, nhẫn tâm, hờ hững, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng.
- чёрствый челове́к[con] người vô tình, người nhẫn tâm
- чёрствый приём[buổi, cuộc] tiếp khách hờ hững, đón tiếp lạnh nhạt, tiếp kiến lạnh lùng
- чёрствое се́рдцеtrái tim rắn như đá (vô tình)
Biến cách của чёрствый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чёрствый | чёрствое | чёрствая | чёрствые |
| Sinh cách | чёрствого | чёрствого | чёрствой | чёрствых |
| Tặng cách | чёрствому | чёрствому | чёрствой | чёрствым |
| Đối cách | чёрствый / чёрствого | чёрствое | чёрствую | чёрствые / чёрствых |
| Công cụ cách | чёрствым | чёрствым | чёрствой | чёрствыми |
| Giới cách | чёрством | чёрством | чёрствой | чёрствых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của чёрствый
| So sánh hơn | (по)черстве́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чёрствый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чёрствый nghĩa là gì?
чёрствый (tính từ) nghĩa là khô, rắn.
чёрствый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чёрствый (phiên âm Latinh čórstvyj, IPA [ˈt͡ɕɵrstvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.