TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чёрствый

čórstvyj[ˈt͡ɕɵrstvɨj] giọng máy của trình duyệt

чёрствый nghĩa là khô, rắn.

Nghĩa của чёрствый

Tính từ

  1. о хлебе Khô, rắn, cứng.
  2. nghĩa bóng Vô tình, nhẫn tâm, hờ hững, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng.
    • чёрствый челове́к[con] người vô tình, người nhẫn tâm
    • чёрствый приём[buổi, cuộc] tiếp khách hờ hững, đón tiếp lạnh nhạt, tiếp kiến lạnh lùng
    • чёрствое се́рдцеtrái tim rắn như đá (vô tình)

Biến cách của чёрствый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчёрствыйчёрствоечёрстваячёрствые
Sinh cáchчёрствогочёрствогочёрствойчёрствых
Tặng cáchчёрствомучёрствомучёрствойчёрствым
Đối cáchчёрствый / чёрствогочёрствоечёрствуючёрствые / чёрствых
Công cụ cáchчёрствымчёрствымчёрствойчёрствыми
Giới cáchчёрствомчёрствомчёрствойчёрствых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của чёрствый

So sánh hơn(по)черстве́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чёрствый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

чёрствый nghĩa là gì?

чёрствый (tính từ) nghĩa là khô, rắn.

чёрствый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чёрствый (phiên âm Latinh čórstvyj, IPA [ˈt͡ɕɵrstvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.