TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шахтёр

giống đựcđộng vật
šaxtjór[ʂɐxˈtʲɵr] giọng máy của trình duyệt

шахтёр nghĩa là người thợ mỏ, công nhân mỏ.

Nghĩa của шахтёр

Danh từ

  1. Người thợ mỏ, công nhân mỏ.

Biến cách của шахтёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шахтёршахтёры
Sinh cách кого? чего?шахтёрашахтёров
Tặng cách кому? чему?шахтёрушахтёрам
Đối cách кого? что?шахтёрашахтёров
Công cụ cách кем? чем?шахтёромшахтёрами
Giới cách о ком? о чём?шахтёрешахтёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шахтёр

Đồng nghĩa

Họ từ của шахтёр

Câu hỏi thường gặp

шахтёр nghĩa là gì?

шахтёр (danh từ) nghĩa là người thợ mỏ, công nhân mỏ.

шахтёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шахтёр (phiên âm Latinh šaxtjór, IPA [ʂɐxˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.