шахтёр
giống đựcđộng vật
šaxtjór[ʂɐxˈtʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
шахтёр nghĩa là người thợ mỏ, công nhân mỏ.
Nghĩa của шахтёр
Danh từ
- Người thợ mỏ, công nhân mỏ.
Biến cách của шахтёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шахтёр | шахтёры |
| Sinh cách кого? чего? | шахтёра | шахтёров |
| Tặng cách кому? чему? | шахтёру | шахтёрам |
| Đối cách кого? что? | шахтёра | шахтёров |
| Công cụ cách кем? чем? | шахтёром | шахтёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | шахтёре | шахтёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шахтёр
Đồng nghĩa
Họ từ của шахтёр
Câu hỏi thường gặp
шахтёр nghĩa là gì?
шахтёр (danh từ) nghĩa là người thợ mỏ, công nhân mỏ.
шахтёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шахтёр (phiên âm Latinh šaxtjór, IPA [ʂɐxˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.