швартова́ть
Dấu sắc trên швартова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
швартова́ть nghĩa là buộc lại, neo lại.
Nghĩa của швартова́ть
Động từ
- Buộc... lại, neo... lại, cột... lại.
Chia động từ швартова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | шварту́ю |
| ты | шварту́ешь |
| он / она́ / оно́ | шварту́ет |
| мы | шварту́ем |
| вы | шварту́ете |
| они́ | шварту́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + швартовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | швартова́л |
| Giống cái (она́) | швартова́ла |
| Giống trung (оно́) | швартова́ло |
| Số nhiều (они́) | швартова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | шварту́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | шварту́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với швартова́ть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
швартовать nghĩa là gì?
швартовать (động từ) nghĩa là buộc lại, neo lại.
швартовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là швартова́ть (phiên âm Latinh švartovátʹ, IPA [ʂvərtɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.