TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

широ́кий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
širókij[ʂɨˈrokʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên широ́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

широ́кий nghĩa là rộng.

Nghĩa của широ́кий

Tính từ

  1. Rộng.

Biến cách của широ́кий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchширо́кийширо́коеширо́каяширо́кие
Sinh cáchширо́когоширо́когоширо́койширо́ких
Tặng cáchширо́комуширо́комуширо́койширо́ким
Đối cáchширо́кий / широ́когоширо́коеширо́куюширо́кие / широ́ких
Công cụ cáchширо́кимширо́кимширо́койширо́кими
Giới cáchширо́комширо́комширо́койширо́ких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của широ́кий

So sánh hơn(по)ши́ре
So sánh nhất(наи)широча́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với широ́кий

Trái nghĩa

Họ từ của широ́кий

Câu ví dụ với широ́кий

  • Жизнь не длинная, она широкая! Cuộc đời không dài nhưng rộng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811717

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

широкий nghĩa là gì?

широкий (tính từ) nghĩa là rộng.

широкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là широ́кий (phiên âm Latinh širókij, IPA [ʂɨˈrokʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.