шовини́зм
Dấu sắc trên шовини́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шовини́зм nghĩa là chủ nghĩa sô-vanh, chủ nghĩa sôvanh.
Nghĩa của шовини́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa sô-vanh, chủ nghĩa sôvanh.
Biến cách của шовини́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шовини́зм | шовини́змы |
| Sinh cách кого? чего? | шовини́зма | шовини́змов |
| Tặng cách кому? чему? | шовини́зму | шовини́змам |
| Đối cách кого? что? | шовини́зм | шовини́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | шовини́змом | шовини́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | шовини́зме | шовини́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шовини́зм
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шовинизм nghĩa là gì?
шовинизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa sô-vanh, chủ nghĩa sôvanh.
шовинизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шовини́зм (phiên âm Latinh šovinízm, IPA [ʂəvʲɪˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.