шпик
giống đựcđộng vật
špik[ʂpʲik]
giọng máy của trình duyệt
шпик nghĩa là gián điệp.
Nghĩa của шпик
Danh từ
- Gián điệp.
Biến cách của шпик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шпи́к | шпи́ки |
| Sinh cách кого? чего? | шпи́ка | шпи́ков |
| Tặng cách кому? чему? | шпи́ку | шпи́кам |
| Đối cách кого? что? | шпи́ка | шпи́ков |
| Công cụ cách кем? чем? | шпи́ком | шпи́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | шпи́ке | шпи́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шпик
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шпик nghĩa là gì?
шпик (danh từ) nghĩa là gián điệp.
шпик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шпик (phiên âm Latinh špik, IPA [ʂpʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.