TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шпик

giống đựcđộng vật
špik[ʂpʲik] giọng máy của trình duyệt

шпик nghĩa là gián điệp.

Nghĩa của шпик

Danh từ

  1. Gián điệp.

Biến cách của шпик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шпи́кшпи́ки
Sinh cách кого? чего?шпи́кашпи́ков
Tặng cách кому? чему?шпи́кушпи́кам
Đối cách кого? что?шпи́кашпи́ков
Công cụ cách кем? чем?шпи́комшпи́ками
Giới cách о ком? о чём?шпи́кешпи́ках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шпик

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шпик nghĩa là gì?

шпик (danh từ) nghĩa là gián điệp.

шпик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шпик (phiên âm Latinh špik, IPA [ʂpʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.