TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шту́ка

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
štúka[ˈʂtukə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шту́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шту́ка nghĩa là cái, chiếc, cuộn, súc.

Nghĩa của шту́ка

Danh từ

  1. отдельный предмет из числа однародных Cái, chiếc, quả, trái, điếu.
    • де́сять штукmười cái(chiếc, quả, trái, điếu...)
    • штук де́сятьmươi cái(chiếc, quả, trái, điếu...), chừng mười cái, khoảng mười cái, độ mười chiếc, khoảng mười quả
    • по рублю́ за шту́куcứ mỗi cái(chiếc) một rúp, mỗi cái(chiếc) giá một rúp
  2. рулон ткани [một] cuộn, súc, tấm.
    • шту́ка сукна́[một] cuộn dạ, súc dạ, tấm dạ
  3. khẩu ngữ выходка, проделька и т. п. Hành động láu lỉnh, trò xảo trá, ngón xỏ lá, vố, cú, âm mưu, mưu mô.
    • э́то всё его́ шту́киđó toàn là những âm mưu của nó cả
  4. khẩu ngữ предмет, дело Cái, việc, vật.
    • что за шту́ка там лежи́т?cái(vật) gì ở đằng kia thế?
    • что э́то за шту́ка?cái gì thế?
    • в то́м-то и шту́каchính là ở chỗ đó, chính là do thế
    • вот так шту́ка!thế cơ à!, thế đấy!

Biến cách của шту́ка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шту́кашту́ки
Sinh cách кого? чего?шту́кишту́к
Tặng cách кому? чему?шту́кешту́кам
Đối cách кого? что?шту́кушту́ки
Công cụ cách кем? чем?шту́койшту́ками
Giới cách о ком? о чём?шту́кешту́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шту́ка

Đồng nghĩa

Họ từ của шту́ка

Câu ví dụ với шту́ка

  • Жизнь - непростая штука. Cuộc sống không dễ dàng gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1681498

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

штука nghĩa là gì?

штука (danh từ) nghĩa là cái, chiếc, cuộn, súc.

штука đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шту́ка (phiên âm Latinh štúka, IPA [ˈʂtukə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.