шту́ка
Dấu sắc trên шту́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шту́ка nghĩa là cái, chiếc, cuộn, súc.
Nghĩa của шту́ка
Danh từ
- отдельный предмет из числа однародных Cái, chiếc, quả, trái, điếu.
- де́сять штукmười cái(chiếc, quả, trái, điếu...)
- штук де́сятьmươi cái(chiếc, quả, trái, điếu...), chừng mười cái, khoảng mười cái, độ mười chiếc, khoảng mười quả
- по рублю́ за шту́куcứ mỗi cái(chiếc) một rúp, mỗi cái(chiếc) giá một rúp
- рулон ткани [một] cuộn, súc, tấm.
- шту́ка сукна́[một] cuộn dạ, súc dạ, tấm dạ
- khẩu ngữ выходка, проделька и т. п. Hành động láu lỉnh, trò xảo trá, ngón xỏ lá, vố, cú, âm mưu, mưu mô.
- э́то всё его́ шту́киđó toàn là những âm mưu của nó cả
- khẩu ngữ предмет, дело Cái, việc, vật.
- что за шту́ка там лежи́т?cái(vật) gì ở đằng kia thế?
- что э́то за шту́ка?cái gì thế?
- в то́м-то и шту́каchính là ở chỗ đó, chính là do thế
- вот так шту́ка!thế cơ à!, thế đấy!
Biến cách của шту́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шту́ка | шту́ки |
| Sinh cách кого? чего? | шту́ки | шту́к |
| Tặng cách кому? чему? | шту́ке | шту́кам |
| Đối cách кого? что? | шту́ку | шту́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | шту́кой | шту́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | шту́ке | шту́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шту́ка
Đồng nghĩa
Họ từ của шту́ка
Câu ví dụ với шту́ка
- Жизнь - непростая штука. Cuộc sống không dễ dàng gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1681498
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
штука nghĩa là gì?
штука (danh từ) nghĩa là cái, chiếc, cuộn, súc.
штука đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шту́ка (phiên âm Latinh štúka, IPA [ˈʂtukə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.