TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шу́стрый

šústryj[ˈʂustrɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шу́стрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шу́стрый nghĩa là linh lợi, lanh lợi.

Nghĩa của шу́стрый

Tính từ

  1. khẩu ngữ Linh lợi, lanh lợi, lanh lẹn, nhanh nhẹn, tinh nhanh.

Biến cách của шу́стрый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшу́стрыйшу́строешу́страяшу́стрые
Sinh cáchшу́строгошу́строгошу́стройшу́стрых
Tặng cáchшу́стромушу́стромушу́стройшу́стрым
Đối cáchшу́стрый / шу́строгошу́строешу́струюшу́стрые / шу́стрых
Công cụ cáchшу́стрымшу́стрымшу́стройшу́стрыми
Giới cáchшу́стромшу́стромшу́стройшу́стрых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của шу́стрый

So sánh hơn(по)шу́стрее
So sánh nhất(наи)шустре́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шу́стрый

Đồng nghĩa

Họ từ của шу́стрый

Câu hỏi thường gặp

шустрый nghĩa là gì?

шустрый (tính từ) nghĩa là linh lợi, lanh lợi.

шустрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шу́стрый (phiên âm Latinh šústryj, IPA [ˈʂustrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.