шути́ть
Dấu sắc trên шути́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шути́ть nghĩa là nói đùa, nói chơi, chế giễu, chế nhạo.
Nghĩa của шути́ть
Động từ
- Nói đùa, nói chơi, nói bỡn, pha trò, bông lơn, bông đùa, bông phèng, bỡn cợt, đùa bỡn.
- насмехаться Chế giễu, chế nhạo, cười nhạo, bỡn cợt, đùa cợt, giễu cợt. над + công cụ cách
- несерьёзно говорить Đùa, bỡn, đùa bỡn, nói đùa.
- вы шу́тите!anh đùa (bỡn) đáy mà!, anh đùa rồi!
- я не шучу́tôi không phải [nói] đùa đau, tôi nói thật đáy
- пренебрегать Bỡn cợt, đùa bỡn, đùa. + công cụ cách
- шути́ть с огнёмđùa với lửa, chơi dao, vuốt râu hùm
Cặp thể của шути́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ шути́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | шучу́ |
| ты | шу́тишь |
| он / она́ / оно́ | шу́тит |
| мы | шу́тим |
| вы | шу́тите |
| они́ | шу́тят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шутить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | шути́л |
| Giống cái (она́) | шути́ла |
| Giống trung (оно́) | шути́ло |
| Số nhiều (они́) | шути́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | шути́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | шути́те |
Họ từ của шути́ть
Câu ví dụ với шути́ть
- Шутить изволите? Chắc là bạn đang đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5156498
- Я знал, что ты шутишь. Tôi biết là bạn đang đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632406
- Я знал, что вы шутите. Tôi biết là bạn đang đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632408
- Я знала, что ты шутишь. Tôi biết là bạn đang đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632409
- Я знала, что ты шутила. Tôi biết là bạn đang đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632410
- Я знала, что вы шутите. Tôi biết là bạn đang đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632411
- Вы думаете, я шучу? Bạn có nghĩ rằng tôi đang đùa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3562500
- Вы, должно быть, шутите. Mày đùa tao à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3566159
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шутить nghĩa là gì?
шутить (động từ) nghĩa là nói đùa, nói chơi, chế giễu, chế nhạo.
шутить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шути́ть (phiên âm Latinh šutítʹ, IPA [ʂʊˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.