щека́
Dấu sắc trên щека́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щека́ nghĩa là má.
Nghĩa của щека́
Danh từ
- мн. щёки [cái] má.
- поцелова́ть в о́бе и́hôn vào hai má
- уда́рить по щеке́vả, tát
Biến cách của щека́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щека́ | щёки |
| Sinh cách кого? чего? | щеки́ | щёк |
| Tặng cách кому? чему? | щеке́ | щека́м |
| Đối cách кого? что? | щёку | щёки |
| Công cụ cách кем? чем? | щеко́й | щека́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | щеке́ | щека́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của щека́
Câu ví dụ với щека́
- Она поцеловала его в щёку. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2082225
- Её щеки покрылись румянцем. Má cô ấy đỏ lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603858
- Она поцеловала меня в щёку и пожелала доброй ночи. Cô ấy thơm vào má tôi và nói chúc ngủ ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468309
- Она поцеловала меня в щёку и пожелала спокойной ночи. Cô ấy thơm vào má tôi và nói chúc ngủ ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10626182
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
щека nghĩa là gì?
щека (danh từ) nghĩa là má.
щека đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щека́ (phiên âm Latinh ščeká, IPA [ɕːɪˈka]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.