ще́дрый
Dấu sắc trên ще́дрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ще́дрый nghĩa là rộng rãi, hào phóng, phong phú, dồi dào.
Nghĩa của ще́дрый
Tính từ
- Rộng rãi, hào phóng, hậu hĩnh, hậu hĩ, hào tính.
- щедрый челове́кngười hào phóng (hào tính)
- богатый, обильный Phong phú, dồi dào, giàu có, giàu.
- ще́дрые дары́những tặng phẩm phong phú
- ще́дрое угоще́ние[cuộc, đồ] thết đãi hậu hĩ, thết đãi dồi dào
- ще́драя земля́đất đai giàu có
- nghĩa bóng на В, в Т Dễ dãi.
- щедрый на обеща́нияdễ dãi trong lời hứa, hay hứa
- щедрый на похвалы́dễ khen, hay khen, không tiếc lời khen
- ще́дрой руко́йrộng rãi, không tiếc, không hà tiện
Biến cách của ще́дрый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ще́дрый | ще́дрое | ще́драя | ще́дрые |
| Sinh cách | ще́дрого | ще́дрого | ще́дрой | ще́дрых |
| Tặng cách | ще́дрому | ще́дрому | ще́дрой | ще́дрым |
| Đối cách | ще́дрый / ще́дрого | ще́дрое | ще́друю | ще́дрые / ще́дрых |
| Công cụ cách | ще́дрым | ще́дрым | ще́дрой | ще́дрыми |
| Giới cách | ще́дром | ще́дром | ще́дрой | ще́дрых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ще́дрый
| So sánh hơn | (по)щедре́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ще́дрый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
щедрый nghĩa là gì?
щедрый (tính từ) nghĩa là rộng rãi, hào phóng, phong phú, dồi dào.
щедрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ще́дрый (phiên âm Latinh ščédryj, IPA [ˈɕːedrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.