TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ще́дрый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ščédryj[ˈɕːedrɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ще́дрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ще́дрый nghĩa là rộng rãi, hào phóng, phong phú, dồi dào.

Nghĩa của ще́дрый

Tính từ

  1. Rộng rãi, hào phóng, hậu hĩnh, hậu hĩ, hào tính.
    • щедрый челове́кngười hào phóng (hào tính)
  2. богатый, обильный Phong phú, dồi dào, giàu có, giàu.
    • ще́дрые дары́những tặng phẩm phong phú
    • ще́дрое угоще́ние[cuộc, đồ] thết đãi hậu hĩ, thết đãi dồi dào
    • ще́драя земля́đất đai giàu có
  3. nghĩa bóng на В, в Т Dễ dãi.
    • щедрый на обеща́нияdễ dãi trong lời hứa, hay hứa
    • щедрый на похвалы́dễ khen, hay khen, không tiếc lời khen
    • ще́дрой руко́йrộng rãi, không tiếc, không hà tiện

Biến cách của ще́дрый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchще́дрыйще́дроеще́драяще́дрые
Sinh cáchще́дрогоще́дрогоще́дройще́дрых
Tặng cáchще́дромуще́дромуще́дройще́дрым
Đối cáchще́дрый / ще́дрогоще́дроеще́друюще́дрые / ще́дрых
Công cụ cáchще́дрымще́дрымще́дройще́дрыми
Giới cáchще́дромще́дромще́дройще́дрых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ще́дрый

So sánh hơn(по)щедре́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ще́дрый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

щедрый nghĩa là gì?

щедрый (tính từ) nghĩa là rộng rãi, hào phóng, phong phú, dồi dào.

щедрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ще́дрый (phiên âm Latinh ščédryj, IPA [ˈɕːedrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.