экле́ктика
Dấu sắc trên экле́ктика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экле́ктика nghĩa là chủ nghĩa chiết trung, thuyết chiết trung.
Nghĩa của экле́ктика
Nghĩa lấy theo mục эклектизм.
Danh từ
- Chủ nghĩa chiết trung, thuyết chiết trung.
Biến cách của экле́ктика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экле́ктика | экле́ктики |
| Sinh cách кого? чего? | экле́ктики | экле́ктик |
| Tặng cách кому? чему? | экле́ктике | экле́ктикам |
| Đối cách кого? что? | экле́ктику | экле́ктики |
| Công cụ cách кем? чем? | экле́ктикой | экле́ктиками |
| Giới cách о ком? о чём? | экле́ктике | экле́ктиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với экле́ктика
Đồng nghĩa
Họ từ của экле́ктика
Câu hỏi thường gặp
эклектика nghĩa là gì?
эклектика (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa chiết trung, thuyết chiết trung.
эклектика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экле́ктика (phiên âm Latinh ekléktika, IPA [ɪˈklʲektʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.