экспорти́ровать
hai thể
eksportírovatʹ[ɪkspɐrˈtʲirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên экспорти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспорти́ровать nghĩa là xuất khẩu, xuất cảng.
Nghĩa của экспорти́ровать
Động từ
- Xuất khẩu, xuất cảng.
Chia động từ экспорти́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | экспорти́рую | экспорти́рую |
| ты | экспорти́руешь | экспорти́руешь |
| он / она́ / оно́ | экспорти́рует | экспорти́рует |
| мы | экспорти́руем | экспорти́руем |
| вы | экспорти́руете | экспорти́руете |
| они́ | экспорти́руют | экспорти́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | экспорти́ровал |
| Giống cái (она́) | экспорти́ровала |
| Giống trung (оно́) | экспорти́ровало |
| Số nhiều (они́) | экспорти́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | экспорти́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | экспорти́руйте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với экспорти́ровать
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
экспортировать nghĩa là gì?
экспортировать (động từ) nghĩa là xuất khẩu, xuất cảng.
экспортировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспорти́ровать (phiên âm Latinh eksportírovatʹ, IPA [ɪkspɐrˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.