значи́тельный
Dấu sắc trên значи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
значи́тельный nghĩa là lớn, to, nhiều.
Nghĩa của значи́тельный
Tính từ
- большой Lớn, to, to lớn, đáng kể.
- о количестве тж. Nhiều.
- значи́тельная су́ммаsố tiền lớn
- значи́тельная частьphần lớn, phần nhiều
- в значи́тельной сте́пениphần lớn, phần nhiều ở mức độ lớn
- важный Lớn, lớn lao, quan trọng, đáng kể.
- значи́тельное собы́тиеsự kiện lớn lao (quan trọng)
- многозначительный Có ý nghĩam quan trọng.
- со значи́тельным ви́домcó vẻ quan trọng
- значительный взглядcái nhìn có ý nghĩa
Biến cách của значи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | значи́тельный | значи́тельное | значи́тельная | значи́тельные |
| Sinh cách | значи́тельного | значи́тельного | значи́тельной | значи́тельных |
| Tặng cách | значи́тельному | значи́тельному | значи́тельной | значи́тельным |
| Đối cách | значи́тельный / значи́тельного | значи́тельное | значи́тельную | значи́тельные / значи́тельных |
| Công cụ cách | значи́тельным | значи́тельным | значи́тельной | значи́тельными |
| Giới cách | значи́тельном | значи́тельном | значи́тельной | значи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của значи́тельный
| So sánh hơn | (по)значи́тельнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với значи́тельный
Đồng nghĩa
Họ từ của значи́тельный
Câu ví dụ với значи́тельный
- Япония значительно изменилась за последние 50 лет. Nhật Bản đã thay đổi đáng kể trong 50 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3451486
- Твой английский стал значительно лучше. Tiếng Anh của bạn đã tiến bộ đáng kể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031208
- Ваш английский стал значительно лучше. Tiếng Anh của bạn đã tiến bộ đáng kể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031214
- Её английский стал значительно лучше. Tiếng Anh của cô ấy đã tiến bộ đáng kể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031220
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
значительный nghĩa là gì?
значительный (tính từ) nghĩa là lớn, to, nhiều.
значительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là значи́тельный (phiên âm Latinh značítelʹnyj, IPA [znɐˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.