TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ва́жный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vážnyj[ˈvaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ва́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ва́жный nghĩa là quan trọng, trọng đại, quan dạng, chễm chệ.

Nghĩa của ва́жный

Tính từ

  1. Quan trọng, trọng đại, trọng yếu; (значительный) có ý nghĩa lớn, có giá trị.
    • ва́жное лицо́, ва́жная персо́наnhân vật quan trọng
  2. горделивый, надменный Có bộ điệu quan trọng, quan dạng, chễm chệ, kiêu hãnh, kiêu ngạo, tự cao, tự phụ.
    • с ва́жным ви́домvới vẻ mặt quan trọng, với vẻ kiêu hãnh

Biến cách của ва́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchва́жныйва́жноева́жнаява́жные
Sinh cáchва́жногова́жногова́жнойва́жных
Tặng cáchва́жномува́жномува́жнойва́жным
Đối cáchва́жный / ва́жногова́жноева́жнуюва́жные / ва́жных
Công cụ cáchва́жнымва́жнымва́жнойва́жными
Giới cáchва́жномва́жномва́жнойва́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ва́жный

So sánh hơn(по)важне́е
So sánh nhất(наи)важне́йший

Họ từ của ва́жный

Câu ví dụ với ва́жный

  • Деньги важны. Tiền quan trọng.Tatoeba #14003501
  • Мой брат очень важный человек. По крайней мере, он так думает. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439845
  • Каждое предложение в этой книге важно. Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1903026
  • В C и C++ крайне важны объявления переменных. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2516352
  • Это для меня очень важно. Cái này rất quan trọng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677132
  • Кукуруза — важная сельскохозяйственная культура в Соединённых Штатах. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4792163
  • Для меня это очень важно. Cái này rất quan trọng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6553381
  • Для меня это действительно важно. Cái này rất quan trọng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8951128

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

важный nghĩa là gì?

важный (tính từ) nghĩa là quan trọng, trọng đại, quan dạng, chễm chệ.

важный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ва́жный (phiên âm Latinh vážnyj, IPA [ˈvaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.