ва́жный
Dấu sắc trên ва́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ва́жный nghĩa là quan trọng, trọng đại, quan dạng, chễm chệ.
Nghĩa của ва́жный
Tính từ
- Quan trọng, trọng đại, trọng yếu; (значительный) có ý nghĩa lớn, có giá trị.
- ва́жное лицо́, ва́жная персо́наnhân vật quan trọng
- горделивый, надменный Có bộ điệu quan trọng, quan dạng, chễm chệ, kiêu hãnh, kiêu ngạo, tự cao, tự phụ.
- с ва́жным ви́домvới vẻ mặt quan trọng, với vẻ kiêu hãnh
Biến cách của ва́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ва́жный | ва́жное | ва́жная | ва́жные |
| Sinh cách | ва́жного | ва́жного | ва́жной | ва́жных |
| Tặng cách | ва́жному | ва́жному | ва́жной | ва́жным |
| Đối cách | ва́жный / ва́жного | ва́жное | ва́жную | ва́жные / ва́жных |
| Công cụ cách | ва́жным | ва́жным | ва́жной | ва́жными |
| Giới cách | ва́жном | ва́жном | ва́жной | ва́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ва́жный
| So sánh hơn | (по)важне́е |
| So sánh nhất | (наи)важне́йший |
Họ từ của ва́жный
Câu ví dụ với ва́жный
- Деньги важны. Tiền quan trọng.Tatoeba #14003501
- Мой брат очень важный человек. По крайней мере, он так думает. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439845
- Каждое предложение в этой книге важно. Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1903026
- В C и C++ крайне важны объявления переменных. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2516352
- Это для меня очень важно. Cái này rất quan trọng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677132
- Кукуруза — важная сельскохозяйственная культура в Соединённых Штатах. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4792163
- Для меня это очень важно. Cái này rất quan trọng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6553381
- Для меня это действительно важно. Cái này rất quan trọng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8951128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
важный nghĩa là gì?
важный (tính từ) nghĩa là quan trọng, trọng đại, quan dạng, chễm chệ.
важный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ва́жный (phiên âm Latinh vážnyj, IPA [ˈvaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.