эти́чный
Dấu sắc trên эти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эти́чный nghĩa là đạo đức.
Nghĩa của эти́чный
Nghĩa lấy theo mục этический.
Tính từ
- Thuộc về luân lý, đạo đức.
Biến cách của эти́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эти́чный | эти́чное | эти́чная | эти́чные |
| Sinh cách | эти́чного | эти́чного | эти́чной | эти́чных |
| Tặng cách | эти́чному | эти́чному | эти́чной | эти́чным |
| Đối cách | эти́чный / эти́чного | эти́чное | эти́чную | эти́чные / эти́чных |
| Công cụ cách | эти́чным | эти́чным | эти́чной | эти́чными |
| Giới cách | эти́чном | эти́чном | эти́чной | эти́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эти́чный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
этичный nghĩa là gì?
этичный (tính từ) nghĩa là đạo đức.
этичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эти́чный (phiên âm Latinh etíčnyj, IPA [ɪˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.