эффекти́вность
Dấu sắc trên эффекти́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эффекти́вность nghĩa là hiệu lực, hiệu suất.
Nghĩa của эффекти́вность
Danh từ
- Hiệu lực, hiệu suất, [tính, sự] hiệu quả, hữu hiệu, công hiệu.
Biến cách của эффекти́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эффекти́вность | эффекти́вности |
| Sinh cách кого? чего? | эффекти́вности | эффекти́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | эффекти́вности | эффекти́вностям |
| Đối cách кого? что? | эффекти́вность | эффекти́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | эффекти́вностью | эффекти́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | эффекти́вности | эффекти́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эффекти́вность
Đồng nghĩa
Họ từ của эффекти́вность
Câu hỏi thường gặp
эффективность nghĩa là gì?
эффективность (danh từ) nghĩa là hiệu lực, hiệu suất.
эффективность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эффекти́вность (phiên âm Latinh effektívnostʹ, IPA [ɪfʲɪkˈtʲivnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.