TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эффекти́вность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
effektívnostʹ[ɪfʲɪkˈtʲivnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эффекти́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эффекти́вность nghĩa là hiệu lực, hiệu suất.

Nghĩa của эффекти́вность

Danh từ

  1. Hiệu lực, hiệu suất, [tính, sự] hiệu quả, hữu hiệu, công hiệu.

Biến cách của эффекти́вность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?эффекти́вностьэффекти́вности
Sinh cách кого? чего?эффекти́вностиэффекти́вностей
Tặng cách кому? чему?эффекти́вностиэффекти́вностям
Đối cách кого? что?эффекти́вностьэффекти́вности
Công cụ cách кем? чем?эффекти́вностьюэффекти́вностями
Giới cách о ком? о чём?эффекти́вностиэффекти́вностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эффекти́вность

Đồng nghĩa

Họ từ của эффекти́вность

Câu hỏi thường gặp

эффективность nghĩa là gì?

эффективность (danh từ) nghĩa là hiệu lực, hiệu suất.

эффективность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эффекти́вность (phiên âm Latinh effektívnostʹ, IPA [ɪfʲɪkˈtʲivnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.