TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

юро́дивый

giống đựcđộng vật
juródivyj[jʊˈrodʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên юро́дивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

юро́дивый nghĩa là ngây dại, mất trí.

Nghĩa của юро́дивый

Tính từ

  1. Ngây dại, mất trí.

Biến cách của юро́дивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchюро́дивыйюро́дивоеюро́диваяюро́дивые
Sinh cáchюро́дивогоюро́дивогоюро́дивойюро́дивых
Tặng cáchюро́дивомуюро́дивомуюро́дивойюро́дивым
Đối cáchюро́дивый / юро́дивогоюро́дивоеюро́дивуююро́дивые / юро́дивых
Công cụ cáchюро́дивымюро́дивымюро́дивойюро́дивыми
Giới cáchюро́дивомюро́дивомюро́дивойюро́дивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với юро́дивый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

юродивый nghĩa là gì?

юродивый (tính từ) nghĩa là ngây dại, mất trí.

юродивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là юро́дивый (phiên âm Latinh juródivyj, IPA [jʊˈrodʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.