юро́дивый
Dấu sắc trên юро́дивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юро́дивый nghĩa là ngây dại, mất trí.
Nghĩa của юро́дивый
Tính từ
- Ngây dại, mất trí.
Biến cách của юро́дивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | юро́дивый | юро́дивое | юро́дивая | юро́дивые |
| Sinh cách | юро́дивого | юро́дивого | юро́дивой | юро́дивых |
| Tặng cách | юро́дивому | юро́дивому | юро́дивой | юро́дивым |
| Đối cách | юро́дивый / юро́дивого | юро́дивое | юро́дивую | юро́дивые / юро́дивых |
| Công cụ cách | юро́дивым | юро́дивым | юро́дивой | юро́дивыми |
| Giới cách | юро́дивом | юро́дивом | юро́дивой | юро́дивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với юро́дивый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
юродивый nghĩa là gì?
юродивый (tính từ) nghĩa là ngây dại, mất trí.
юродивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юро́дивый (phiên âm Latinh juródivyj, IPA [jʊˈrodʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.