я́стреб
giống đựcbất động vật
jástreb[ˈjastrʲɪp]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên я́стреб chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́стреб nghĩa là con diều hâu, diều.
Nghĩa của я́стреб
Danh từ
- Con diều hâu, diều, ó (Accipiter).
Biến cách của я́стреб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́стреб | ястреба́ |
| Sinh cách кого? чего? | я́стреба | ястребо́в |
| Tặng cách кому? чему? | я́стребу | ястреба́м |
| Đối cách кого? что? | я́стреб | ястреба́ |
| Công cụ cách кем? чем? | я́стребом | ястреба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | я́стребе | ястреба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với я́стреб
Trái nghĩa
Họ từ của я́стреб
Câu hỏi thường gặp
ястреб nghĩa là gì?
ястреб (danh từ) nghĩa là con diều hâu, diều.
ястреб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́стреб (phiên âm Latinh jástreb, IPA [ˈjastrʲɪp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.