ёлка
giống cáibất động vật
jólka[ˈjɵɫkə]
giọng máy của trình duyệt
ёлка nghĩa là cây vân sam, sam mộc, thông năm mới, thông ngày tết.
Nghĩa của ёлка
Nghĩa lấy theo mục ель.
Danh từ
- Cây vân sam, sam mộc, bách tán, thông (Picea).
- [Cây] thông năm mới, thông ngày Tết; cây [thông] Nô-en.
- [Buổi, cuộc] liên hoan mừng năm mới.
Biến cách của ёлка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ёлка | ёлки |
| Sinh cách кого? чего? | ёлки | ёлок |
| Tặng cách кому? чему? | ёлке | ёлкам |
| Đối cách кого? что? | ёлку | ёлки |
| Công cụ cách кем? чем? | ёлкой | ёлками |
| Giới cách о ком? о чём? | ёлке | ёлках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ёлка
Câu hỏi thường gặp
ёлка nghĩa là gì?
ёлка (danh từ) nghĩa là cây vân sam, sam mộc, thông năm mới, thông ngày tết.
ёлка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ёлка (phiên âm Latinh jólka, IPA [ˈjɵɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.