TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ёлка

giống cáibất động vật
jólka[ˈjɵɫkə] giọng máy của trình duyệt

ёлка nghĩa là cây vân sam, sam mộc, thông năm mới, thông ngày tết.

Nghĩa của ёлка

Nghĩa lấy theo mục ель.

Danh từ

  1. Cây vân sam, sam mộc, bách tán, thông (Picea).
  2. [Cây] thông năm mới, thông ngày Tết; cây [thông] Nô-en.
  3. [Buổi, cuộc] liên hoan mừng năm mới.

Biến cách của ёлка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ёлкаёлки
Sinh cách кого? чего?ёлкиёлок
Tặng cách кому? чему?ёлкеёлкам
Đối cách кого? что?ёлкуёлки
Công cụ cách кем? чем?ёлкойёлками
Giới cách о ком? о чём?ёлкеёлках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ёлка

Câu hỏi thường gặp

ёлка nghĩa là gì?

ёлка (danh từ) nghĩa là cây vân sam, sam mộc, thông năm mới, thông ngày tết.

ёлка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ёлка (phiên âm Latinh jólka, IPA [ˈjɵɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.