TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ёмкость

giống cáibất động vật
jómkostʹ[ˈjɵmkəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

ёмкость nghĩa là dung tích, dung lượng.

Nghĩa của ёмкость

Danh từ

  1. Dung tích, dung lượng, tích lượng, sức chứa.

Biến cách của ёмкость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ёмкостьёмкости
Sinh cách кого? чего?ёмкостиёмкостей
Tặng cách кому? чему?ёмкостиёмкостям
Đối cách кого? что?ёмкостьёмкости
Công cụ cách кем? чем?ёмкостьюёмкостями
Giới cách о ком? о чём?ёмкостиёмкостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ёмкость

Đồng nghĩa

Họ từ của ёмкость

Câu hỏi thường gặp

ёмкость nghĩa là gì?

ёмкость (danh từ) nghĩa là dung tích, dung lượng.

ёмкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ёмкость (phiên âm Latinh jómkostʹ, IPA [ˈjɵmkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.