ёмкость
giống cáibất động vật
jómkostʹ[ˈjɵmkəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
ёмкость nghĩa là dung tích, dung lượng.
Nghĩa của ёмкость
Danh từ
- Dung tích, dung lượng, tích lượng, sức chứa.
Biến cách của ёмкость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ёмкость | ёмкости |
| Sinh cách кого? чего? | ёмкости | ёмкостей |
| Tặng cách кому? чему? | ёмкости | ёмкостям |
| Đối cách кого? что? | ёмкость | ёмкости |
| Công cụ cách кем? чем? | ёмкостью | ёмкостями |
| Giới cách о ком? о чём? | ёмкости | ёмкостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ёмкость
Đồng nghĩa
Họ từ của ёмкость
Câu hỏi thường gặp
ёмкость nghĩa là gì?
ёмкость (danh từ) nghĩa là dung tích, dung lượng.
ёмкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ёмкость (phiên âm Latinh jómkostʹ, IPA [ˈjɵmkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.