ёмкий
jómkij[ˈjɵmkʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
ёмкий nghĩa là chứa được nhiều, đựng được nhiều.
Nghĩa của ёмкий
Tính từ
- Chứa được nhiều, đựng được nhiều, [có] dung tích lớn.
Biến cách của ёмкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ёмкий | ёмкое | ёмкая | ёмкие |
| Sinh cách | ёмкого | ёмкого | ёмкой | ёмких |
| Tặng cách | ёмкому | ёмкому | ёмкой | ёмким |
| Đối cách | ёмкий / ёмкого | ёмкое | ёмкую | ёмкие / ёмких |
| Công cụ cách | ёмким | ёмким | ёмкой | ёмкими |
| Giới cách | ёмком | ёмком | ёмкой | ёмких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ёмкий
| So sánh hơn | (по)ёмче |
Họ từ của ёмкий
Câu hỏi thường gặp
ёмкий nghĩa là gì?
ёмкий (tính từ) nghĩa là chứa được nhiều, đựng được nhiều.
ёмкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ёмкий (phiên âm Latinh jómkij, IPA [ˈjɵmkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.