TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ёмкий

jómkij[ˈjɵmkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

ёмкий nghĩa là chứa được nhiều, đựng được nhiều.

Nghĩa của ёмкий

Tính từ

  1. Chứa được nhiều, đựng được nhiều, [có] dung tích lớn.

Biến cách của ёмкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchёмкийёмкоеёмкаяёмкие
Sinh cáchёмкогоёмкогоёмкойёмких
Tặng cáchёмкомуёмкомуёмкойёмким
Đối cáchёмкий / ёмкогоёмкоеёмкуюёмкие / ёмких
Công cụ cáchёмкимёмкимёмкойёмкими
Giới cáchёмкомёмкомёмкойёмких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ёмкий

So sánh hơn(по)ёмче

Họ từ của ёмкий

Câu hỏi thường gặp

ёмкий nghĩa là gì?

ёмкий (tính từ) nghĩa là chứa được nhiều, đựng được nhiều.

ёмкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ёмкий (phiên âm Latinh jómkij, IPA [ˈjɵmkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.