TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ý niệm tiếng Nga là gì?

"ý niệm" trong tiếng Nga là иде́я (danh từ).

иде́я Danh từ

idéja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tư tưởng, ý niệm; (понятие) khái niệm, quan niệm.

  • иде́я добра́ khái niệm về điều thiện
  • передовы́е иде́и những tư tưởng tiên tiến

Xem đầy đủ từ "иде́я": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ý niệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ý niệm tiếng Nga là gì?

"ý niệm" trong tiếng Nga là иде́я (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.