Đá mài tiếng Nga là gì?
"đá mài" trong tiếng Nga là осело́к (danh từ), точи́ло (danh từ).
осело́к Danh từ
oselók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Hòn, viên] đá mài.
точи́ло Danh từ
točílo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [hòn, viên] đá mài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đá mài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đá mài tiếng Nga là gì?
"đá mài" trong tiếng Nga là осело́к (danh từ), точи́ло (danh từ).