Đáy tiếng Nga là gì?
"đáy" trong tiếng Nga là дно (danh từ).
дно Danh từ
dno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáy.
- Лягушке на дне колодца небо кажется лужицей. Ếch ngồi đáy giếng, coi trời bằng vung.
- дно мо́ря đáy biển
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đáy tiếng Nga là gì?
"đáy" trong tiếng Nga là дно (danh từ).