Đôi lúc tiếng Nga là gì?
"đôi lúc" trong tiếng Nga là иногда́ (phó từ), поро́й (phó từ).
иногда́ Phó từ
inogdá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi khi, đôi lúc, đôi lần, thỉnh thoảng, một đôi khi.
поро́й Phó từ
porój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi lúc, đôi khi, có lúc, có khi, thỉnh thoảng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đôi lúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đôi lúc tiếng Nga là gì?
"đôi lúc" trong tiếng Nga là иногда́ (phó từ), поро́й (phó từ).