Đơm đặt tiếng Nga là gì?
"đơm đặt" trong tiếng Nga là спле́тня (danh từ).
спле́тня Danh từ
splétnja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Chuyện, điều] đơm đặt, thêu dệt, ngồi lê đôi mách.
- злы́е спле́тни những chuyện đơm đặt độc ác, những điều thêu dệt thâm độc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơm đặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đơm đặt tiếng Nga là gì?
"đơm đặt" trong tiếng Nga là спле́тня (danh từ).