TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плести́

thể chưa hoàn thành
plestí[plʲɪˈsʲtʲi] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плести́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плести́ nghĩa là đan, bện.

Nghĩa của плести́

Động từ

  1. Đan, bện, tết, kết.
    • плести́ корзи́нуđan giỏ (thúng, rổ)
    • плести́ ко́суtết [tóc thành] bím, bện [tóc] đuôi sam
    • плести́ интри́гуbày mưu đặt kế
  2. khẩu ngữ сочинять Đơm đặt, bịa đặt, bày đặt, đặt.
    • плести́ сби́вчивые оправда́нияbịa đặt những điều thanh minh mơ hồ
    • плести́ вздорđơm đặt những chuyện nhảm nhí, đặt điều nhảm nhí

Cặp thể của плести́

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ плести́

NgôiHiện tại
яплету́
тыплетёшь
он / она́ / оно́плетёт
мыплетём
выплетёте
они́плету́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + плести.

Quá khứ

Giống đực (он)плёл
Giống cái (она́)плела́
Giống trung (оно́)плело́
Số nhiều (они́)плели́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)плети́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)плети́те

Họ từ của плести́

Câu ví dụ với плести́

  • Пауки любят плести паутину. Nhện thích giăng mạng nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398744
  • Что ты плетёшь? Bạn đang nói cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728190

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

плести nghĩa là gì?

плести (động từ) nghĩa là đan, bện.

плести đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плести́ (phiên âm Latinh plestí, IPA [plʲɪˈsʲtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.