плести́
Dấu sắc trên плести́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плести́ nghĩa là đan, bện.
Nghĩa của плести́
Động từ
- Đan, bện, tết, kết.
- плести́ корзи́нуđan giỏ (thúng, rổ)
- плести́ ко́суtết [tóc thành] bím, bện [tóc] đuôi sam
- плести́ интри́гуbày mưu đặt kế
- khẩu ngữ сочинять Đơm đặt, bịa đặt, bày đặt, đặt.
- плести́ сби́вчивые оправда́нияbịa đặt những điều thanh minh mơ hồ
- плести́ вздорđơm đặt những chuyện nhảm nhí, đặt điều nhảm nhí
Cặp thể của плести́
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ плести́
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | плету́ |
| ты | плетёшь |
| он / она́ / оно́ | плетёт |
| мы | плетём |
| вы | плетёте |
| они́ | плету́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + плести.
Quá khứ
| Giống đực (он) | плёл |
| Giống cái (она́) | плела́ |
| Giống trung (оно́) | плело́ |
| Số nhiều (они́) | плели́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | плети́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | плети́те |
Họ từ của плести́
Câu ví dụ với плести́
- Пауки любят плести паутину. Nhện thích giăng mạng nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398744
- Что ты плетёшь? Bạn đang nói cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728190
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
плести nghĩa là gì?
плести (động từ) nghĩa là đan, bện.
плести đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плести́ (phiên âm Latinh plestí, IPA [plʲɪˈsʲtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.