TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спле́тня

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
splétnja[ˈsplʲetʲnʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спле́тня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спле́тня nghĩa là đơm đặt, thêu dệt.

Nghĩa của спле́тня

Danh từ

  1. [Chuyện, điều] đơm đặt, thêu dệt, ngồi lê đôi mách.
    • злы́е спле́тниnhững chuyện đơm đặt độc ác, những điều thêu dệt thâm độc

Biến cách của спле́тня (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спле́тняспле́тни
Sinh cách кого? чего?спле́тниспле́тен
Tặng cách кому? чему?спле́тнеспле́тням
Đối cách кого? что?спле́тнюспле́тни
Công cụ cách кем? чем?спле́тнейспле́тнями
Giới cách о ком? о чём?спле́тнеспле́тнях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của спле́тня

Câu hỏi thường gặp

сплетня nghĩa là gì?

сплетня (danh từ) nghĩa là đơm đặt, thêu dệt.

сплетня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спле́тня (phiên âm Latinh splétnja, IPA [ˈsplʲetʲnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.