Đại bác tiếng Nga là gì?
"đại bác" trong tiếng Nga là пу́шка (danh từ), ору́дие (danh từ).
пу́шка Danh từ
púška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại bác.
ору́дие Danh từ
orúdije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cỗ, khẩu] pháo, đại bác, súng lớn, đại pháo.
- дальнобо́йное орудие đại bác tầm xa, pháo tầm xa
- полево́е орудие pháo dã chiến, dã pháo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đại bác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đại bác tiếng Nga là gì?
"đại bác" trong tiếng Nga là пу́шка (danh từ), ору́дие (danh từ).