Đại lộ tiếng Nga là gì?
"đại lộ" trong tiếng Nga là авеню́ (danh từ), бульва́р (danh từ), проспе́кт (danh từ).
авеню́ Danh từ
avenjú giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại lộ, thông lộ.
бульва́р Danh từ
bulʹvár giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại lộ, đường phố lớn (có trồng cây ở giữa).
проспе́кт Danh từ
prospékt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại lộ, thông lộ.
- На проспекте много светофоров. Đại lộ toàn là đèn giao thông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đại lộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đại lộ tiếng Nga là gì?
"đại lộ" trong tiếng Nga là авеню́ (danh từ), бульва́р (danh từ), проспе́кт (danh từ).