Đền tiếng Nga là gì?
"đền" trong tiếng Nga là храм (danh từ).
храм Danh từ
xram giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Ngôi, cai] đền, thần miếu; (буддийский) [ngôi, cái] chà; (церковь) [tòa, cái] nhà thờ, thánh đường.
- Вы должны побывать в Киото, который знаменит своими старыми храмами и святынями. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...
- Давайте завтра съездим в храмы. Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đền tiếng Nga là gì?
"đền" trong tiếng Nga là храм (danh từ).