Đồng phục tiếng Nga là gì?
"đồng phục" trong tiếng Nga là унифо́рма (danh từ), мунди́р (danh từ), обмундирова́ние (danh từ).
унифо́рма Danh từ
unifórma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng phục.
- Эта компания предоставляет им униформу. Công ty phát đồng phục cho họ.
мунди́р Danh từ
mundír giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng phục, sắc phục; (военная форма) quân phục.
- карто́фель в мунди́ре khoai tây luộc cả vỏ
обмундирова́ние Danh từ
obmundirovánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng phục.
Xem đầy đủ từ "обмундирова́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng phục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồng phục tiếng Nga là gì?
"đồng phục" trong tiếng Nga là унифо́рма (danh từ), мунди́р (danh từ), обмундирова́ние (danh từ).