Ước đoán tiếng Nga là gì?
"ước đoán" trong tiếng Nga là дога́дка (danh từ).
дога́дка Danh từ
dogádka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, điều] ước đoán, phỏng đoán, đoán chừng, đoán.
- стро́ить дога́дки ước đoán, phỏng đoán, ước chừng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ước đoán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ước đoán tiếng Nga là gì?
"ước đoán" trong tiếng Nga là дога́дка (danh từ).