Ống sáo tiếng Nga là gì?
"ống sáo" trong tiếng Nga là ду́дка (danh từ), свире́ль (danh từ).
ду́дка Danh từ
dúdka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái sáo, ống sáo.
- пляса́ть под чью́-л. ду́дку làm theo lệnh ai, phục tùng ai, lam theo ý ai
свире́ль Danh từ
svirélʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống tiêu, ống sáo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ống sáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ống sáo tiếng Nga là gì?
"ống sáo" trong tiếng Nga là ду́дка (danh từ), свире́ль (danh từ).