Ở bên cạnh tiếng Nga là gì?
"ở bên cạnh" trong tiếng Nga là во́зле (phó từ).
во́зле Phó từ
vózle giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở bên cạnh, bên cạnh, gần.
- стоя́ть во́зле đứng cạnh, đứng bên cạnh
- во́зле меня́ [ở] gần tôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở bên cạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ở bên cạnh tiếng Nga là gì?
"ở bên cạnh" trong tiếng Nga là во́зле (phó từ).