Ở giữa tiếng Nga là gì?
"ở giữa" trong tiếng Nga là ме́жду (giới từ), среди́ (giới từ).
ме́жду Giới từ
méždu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa, ở giữa.
- Между рекой и холмом стоит деревня. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi.
- Между рекой и холмом лежит деревня. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi.
среди́ Giới từ
sredí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở giữa, giữa.
- стоя́ть среди́ ко́мнаты đứng giữa buồng
- встать среди́ но́чи dậy giữa đêm khuya, nửa đêm thức dậy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở giữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ở giữa tiếng Nga là gì?
"ở giữa" trong tiếng Nga là ме́жду (giới từ), среди́ (giới từ).