TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ở trên tiếng Nga là gì?

"ở trên" trong tiếng Nga là над (giới từ), наверху́ (phó từ).

над Giới từ

nad- giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trên, ở trên.

  • ла́мпа виси́т над столо́м ngọn đèn treo ở trên bàn
  • над го́родом пролете́л самолёт phi cơ bay qua [trên] thành phố

Xem đầy đủ từ "над": trọng âm, biến cách, cách chia →

наверху́ Phó từ

naverxú giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở trên, ở bên trên, ở phía trên.

Xem đầy đủ từ "наверху́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở trên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ở trên tiếng Nga là gì?

"ở trên" trong tiếng Nga là над (giới từ), наверху́ (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.